quark
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kwaʁk/ giọng máy của trình duyệt
quark nghĩa là hạt quác, hạt quark.
Nghĩa của quark
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Hạt quác, hạt quark.
Dạng từ của quark
Đi với mạo từ: un quark · le quark
| Số nhiều | quarks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quark
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quark
Câu hỏi thường gặp
quark nghĩa là gì?
quark (danh từ) nghĩa là hạt quác, hạt quark.
quark phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quark (giọng Pháp chuẩn): /kwaʁk/.
quark là giống đực hay giống cái?
quark là danh từ giống đực (dùng với un, le).