TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

quadrupler

/ka.dʁy.ple/ giọng máy của trình duyệt

quadrupler nghĩa là tăng gấp bốn.

Nghĩa của quadrupler

Động từ

  1. Tăng gấp bốn.
    • Quadrupler son capitaltăng vốn gấp bốn
    • La production a quadruplé en dix anssản xuất tăng gấp bốn trong mười năm

Chia động từ quadrupler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: quadrupléHiện tại phân từ: quadruplant

Hiện tại présent

  • je quadruple
  • tu quadruples
  • il/elle quadruple
  • nous quadruplons
  • vous quadruplez
  • ils/elles quadruplent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai quadruplé
  • tu as quadruplé
  • il/elle a quadruplé
  • nous avons quadruplé
  • vous avez quadruplé
  • ils/elles ont quadruplé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je quadruplais
  • tu quadruplais
  • il/elle quadruplait
  • nous quadruplions
  • vous quadrupliez
  • ils/elles quadruplaient

Tương lai đơn futur simple

  • je quadruplerai
  • tu quadrupleras
  • il/elle quadruplera
  • nous quadruplerons
  • vous quadruplerez
  • ils/elles quadrupleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je quadruplerais
  • tu quadruplerais
  • il/elle quadruplerait
  • nous quadruplerions
  • vous quadrupleriez
  • ils/elles quadrupleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je quadruple
  • que tu quadruples
  • qu'il/elle quadruple
  • que nous quadruplions
  • que vous quadrupliez
  • qu'ils/elles quadruplent

Quá khứ đơn passé simple

  • je quadruplai
  • tu quadruplas
  • il/elle quadrupla
  • nous quadruplâmes
  • vous quadruplâtes
  • ils/elles quadruplèrent

Mệnh lệnh impératif

  • quadruple (tu)
  • quadruplons (nous)
  • quadruplez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to quadruple, to multiply by four

Câu hỏi thường gặp

quadrupler nghĩa là gì?

quadrupler (động từ) nghĩa là tăng gấp bốn.

quadrupler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadrupler (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁy.ple/.

Chia động từ quadrupler ở thì hiện tại thế nào?

je quadruple, tu quadruples, il/elle quadruple, nous quadruplons, vous quadruplez, ils/elles quadruplent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.