quadrumane
/ka.dʁy.man/ giọng máy của trình duyệt
quadrumane nghĩa là có bốn tay, loài bốn tay.
Nghĩa của quadrumane
Tính từ
- Có bốn tay.
- Les singes sont quadrumaneskhỉ có bốn tay
Danh từ · giống đực
- Động vật học Loài bốn tay.
- Số nhiều; từ cũ, nghĩa cũ Như primates.
Dạng từ của quadrumane
| Số nhiều | quadrumanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quadrumanous, quadrumane
- Danh từ quadrumane
Câu hỏi thường gặp
quadrumane nghĩa là gì?
quadrumane (tính từ, danh từ) nghĩa là có bốn tay, loài bốn tay.
quadrumane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrumane (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁy.man/.