quadrirème
danh từ giống cái (f)
/kwa.dʁi.ʁɛm/ giọng máy của trình duyệt
quadrirème nghĩa là thuyền bốn hàng chèo.
Nghĩa của quadrirème
Danh từ · giống cái
- Thuyền bốn hàng chèo.
Dạng từ của quadrirème
Đi với mạo từ: une quadrirème · la quadrirème
| Số nhiều | quadrirèmes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrirème
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quadrireme (galley with four banks of oars)
Câu hỏi thường gặp
quadrirème nghĩa là gì?
quadrirème (danh từ) nghĩa là thuyền bốn hàng chèo.
quadrirème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrirème (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁi.ʁɛm/.
quadrirème là giống đực hay giống cái?
quadrirème là danh từ giống cái (dùng với une, la).