quadrique
danh từ giống cái (f)
/kwa.dʁik/ giọng máy của trình duyệt
quadrique nghĩa là mặt nón bậc hai.
Nghĩa của quadrique
Danh từ · giống cái
- Toán học Mặt nón bậc hai, quadric.
- Cône quadriquemặt nón bậc hai
Dạng từ của quadrique
Đi với mạo từ: une quadrique · la quadrique
| Số nhiều | quadriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ quadric
- Danh từ quadric
Câu hỏi thường gặp
quadrique nghĩa là gì?
quadrique (danh từ) nghĩa là mặt nón bậc hai.
quadrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrique (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁik/.
quadrique là giống đực hay giống cái?
quadrique là danh từ giống cái (dùng với une, la).