quadrille
quadrille nghĩa là nhóm thao diễn ngựa, nhóm đấu sĩ, đấu bò.
Nghĩa của quadrille
Danh từ · giống đực
- Nhóm thao diễn ngựa.
- Nhóm đấu sĩ, đấu bò.
- Điệu nhảy cađri.
Dạng từ của quadrille
Đi với mạo từ: un quadrille · le quadrille
| Số nhiều | quadrilles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrille
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuadrilla
Câu hỏi thường gặp
quadrille nghĩa là gì?
quadrille (danh từ) nghĩa là nhóm thao diễn ngựa, nhóm đấu sĩ, đấu bò.
quadrille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrille (giọng Pháp chuẩn): /ka.dʁij/.
quadrille là giống đực hay giống cái?
quadrille là danh từ giống đực (dùng với un, le).