quadrichromie
danh từ giống cái (f)
/kwa.dʁi.kʁɔ.mi/ giọng máy của trình duyệt
quadrichromie nghĩa là sự in bốn màu.
Nghĩa của quadrichromie
Danh từ · giống cái
- Sự in bốn màu.
Dạng từ của quadrichromie
Đi với mạo từ: une quadrichromie · la quadrichromie
| Số nhiều | quadrichromies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrichromie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ four-colour printing or print
Câu hỏi thường gặp
quadrichromie nghĩa là gì?
quadrichromie (danh từ) nghĩa là sự in bốn màu.
quadrichromie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrichromie (giọng Pháp chuẩn): /kwa.dʁi.kʁɔ.mi/.
quadrichromie là giống đực hay giống cái?
quadrichromie là danh từ giống cái (dùng với une, la).