q
danh từ giống đực (m)
/ky/ giọng máy của trình duyệt
q nghĩa là tạ.
Nghĩa của q
Danh từ · giống đực
- Tạ (ký hiệu).
Dạng từ của q
Đi với mạo từ: un q · le q
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The seventeenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Chữ cái The seventeenth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
q nghĩa là gì?
q (danh từ) nghĩa là tạ.
q phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của q (giọng Pháp chuẩn): /ky/.
q là giống đực hay giống cái?
q là danh từ giống đực (dùng với un, le).