pythagorisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pythagorisme nghĩa là Thuyết Pi-ta-go.
Nghĩa của pythagorisme
Danh từ · giống đực
- Thuyết Pi-ta-go.
Dạng từ của pythagorisme
Đi với mạo từ: un pythagorisme · le pythagorisme
| Số nhiều | pythagorismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pythagorism
Câu hỏi thường gặp
pythagorisme nghĩa là gì?
pythagorisme (danh từ) nghĩa là Thuyết Pi-ta-go.
pythagorisme là giống đực hay giống cái?
pythagorisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).