puntarelle
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
puntarelle nghĩa là miếng san hô.
Nghĩa của puntarelle
Danh từ · giống cái
- Miếng san hô (dùng để làm vòng đeo).
Dạng từ của puntarelle
Đi với mạo từ: une puntarelle · la puntarelle
| Số nhiều | puntarelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puntarelle
Câu hỏi thường gặp
puntarelle nghĩa là gì?
puntarelle (danh từ) nghĩa là miếng san hô.
puntarelle là giống đực hay giống cái?
puntarelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).