pulvériseur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pulvériseur nghĩa là nông nghiệp bừa đĩa.
Nghĩa của pulvériseur
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp bừa đĩa.
Dạng từ của pulvériseur
Đi với mạo từ: un pulvériseur · le pulvériseur
| Số nhiều | pulvériseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pulverizer
Câu hỏi thường gặp
pulvériseur nghĩa là gì?
pulvériseur (danh từ) nghĩa là nông nghiệp bừa đĩa.
pulvériseur là giống đực hay giống cái?
pulvériseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).