puisette
danh từ giống cái (f)
/pɥi.zɛt/ giọng máy của trình duyệt
puisette nghĩa là gáo múc nước.
Nghĩa của puisette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Gáo múc nước.
Dạng từ của puisette
Đi với mạo từ: une puisette · la puisette
| Số nhiều | puisettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a household utensil used from the 13th to the 16th century, and sometimes later, for storing and distributing water
Câu hỏi thường gặp
puisette nghĩa là gì?
puisette (danh từ) nghĩa là gáo múc nước.
puisette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puisette (giọng Pháp chuẩn): /pɥi.zɛt/.
puisette là giống đực hay giống cái?
puisette là danh từ giống cái (dùng với une, la).