pudicité
danh từ giống cái (f)
/py.di.si.te/ giọng máy của trình duyệt
pudicité nghĩa là tính tiết hạnh.
Nghĩa của pudicité
Danh từ · giống cái
- Văn học Tính tiết hạnh.
Dạng từ của pudicité
Đi với mạo từ: une pudicité · la pudicité
| Số nhiều | pudicités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pudicity; modesty; chasteness
Câu hỏi thường gặp
pudicité nghĩa là gì?
pudicité (danh từ) nghĩa là tính tiết hạnh.
pudicité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pudicité (giọng Pháp chuẩn): /py.di.si.te/.
pudicité là giống đực hay giống cái?
pudicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).