publicitaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/py.bli.si.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
publicitaire nghĩa là quảng cáo, người làm quảng cáo.
Nghĩa của publicitaire
Tính từ
- Quảng cáo.
- Film publicitairephim quảng cáo
Danh từ · cả hai giống
- Người làm quảng cáo.
Dạng từ của publicitaire
| Số nhiều | publicitaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publicitaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ publicity; advertising
- Danh từ publicist, publicity agent, adman, adwoman
Câu hỏi thường gặp
publicitaire nghĩa là gì?
publicitaire (tính từ, danh từ) nghĩa là quảng cáo, người làm quảng cáo.
publicitaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của publicitaire (giọng Pháp chuẩn): /py.bli.si.tɛʁ/.