ptérodactyle
danh từ giống đực (m)
/pte.ʁɔ.dak.til/ giọng máy của trình duyệt
ptérodactyle nghĩa là thằn lằn ngón cánh.
Nghĩa của ptérodactyle
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thằn lằn ngón cánh (hóa thạch).
Dạng từ của ptérodactyle
Đi với mạo từ: un ptérodactyle · le ptérodactyle
| Số nhiều | ptérodactyles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pterodactyl (extinct flying reptile)
Câu hỏi thường gặp
ptérodactyle nghĩa là gì?
ptérodactyle (danh từ) nghĩa là thằn lằn ngón cánh.
ptérodactyle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ptérodactyle (giọng Pháp chuẩn): /pte.ʁɔ.dak.til/.
ptérodactyle là giống đực hay giống cái?
ptérodactyle là danh từ giống đực (dùng với un, le).