psychophysiologie
psychophysiologie nghĩa là Khoa tâm lý sinh lý.
Nghĩa của psychophysiologie
Danh từ · giống cái
- Khoa tâm lý sinh lý.
Dạng từ của psychophysiologie
Đi với mạo từ: une psychophysiologie · la psychophysiologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychophysiology
Câu hỏi thường gặp
psychophysiologie nghĩa là gì?
psychophysiologie (danh từ) nghĩa là Khoa tâm lý sinh lý.
psychophysiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychophysiologie (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.fi.zjɔ.lɔ.ʒi/.
psychophysiologie là giống đực hay giống cái?
psychophysiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).