psychopharmacologie
psychopharmacologie nghĩa là dược học tâm thần.
Nghĩa của psychopharmacologie
Danh từ · giống cái
- Dược học tâm thần.
Dạng từ của psychopharmacologie
Đi với mạo từ: une psychopharmacologie · la psychopharmacologie
| Số nhiều | psychopharmacologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychopharmacology
Câu hỏi thường gặp
psychopharmacologie nghĩa là gì?
psychopharmacologie (danh từ) nghĩa là dược học tâm thần.
psychopharmacologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychopharmacologie (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.faʁ.ma.kɔ.lɔ.ʒi/.
psychopharmacologie là giống đực hay giống cái?
psychopharmacologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).