psychopathie
danh từ giống cái (f)
/psi.kɔ.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
psychopathie nghĩa là bệnh nhân cách.
Nghĩa của psychopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh nhân cách.
Dạng từ của psychopathie
Đi với mạo từ: une psychopathie · la psychopathie
| Số nhiều | psychopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychopathy
Câu hỏi thường gặp
psychopathie nghĩa là gì?
psychopathie (danh từ) nghĩa là bệnh nhân cách.
psychopathie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychopathie (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.pa.ti/.
psychopathie là giống đực hay giống cái?
psychopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).