psychométrie
danh từ giống cái (f)
/psi.kɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
psychométrie nghĩa là phép đo tâm thần.
Nghĩa của psychométrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo tâm thần.
Dạng từ của psychométrie
Đi với mạo từ: une psychométrie · la psychométrie
| Số nhiều | psychométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ psychometry
Câu hỏi thường gặp
psychométrie nghĩa là gì?
psychométrie (danh từ) nghĩa là phép đo tâm thần.
psychométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychométrie (giọng Pháp chuẩn): /psi.kɔ.me.tʁi/.
psychométrie là giống đực hay giống cái?
psychométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).