proxénétisme
danh từ giống đực (m)
/pʁɔk.se.ne.tism/ giọng máy của trình duyệt
proxénétisme nghĩa là nghề ma cô, nghề dắt gái.
Nghĩa của proxénétisme
Danh từ · giống đực
- Nghề ma cô, nghề dắt gái.
Dạng từ của proxénétisme
Đi với mạo từ: un proxénétisme · le proxénétisme
| Số nhiều | proxénétismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proxenetism, pimping
Câu hỏi thường gặp
proxénétisme nghĩa là gì?
proxénétisme (danh từ) nghĩa là nghề ma cô, nghề dắt gái.
proxénétisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proxénétisme (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔk.se.ne.tism/.
proxénétisme là giống đực hay giống cái?
proxénétisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).