TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

provisorat

danh từ giống đực (m)
/pʁɔvizɔʁa/ giọng máy của trình duyệt

provisorat nghĩa là chức hiệu trưởng.

Nghĩa của provisorat

Danh từ · giống đực

  1. Chức hiệu trưởng.
  2. Thời gian làm hiệu trưởng (trường trung học).

Dạng từ của provisorat

Đi với mạo từ: un provisorat · le provisorat

Câu hỏi thường gặp

provisorat nghĩa là gì?

provisorat (danh từ) nghĩa là chức hiệu trưởng.

provisorat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provisorat (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔvizɔʁa/.

provisorat là giống đực hay giống cái?

provisorat là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.