proverbe
proverbe nghĩa là tục ngữ, cách ngôn, kịch tục ngữ.
Nghĩa của proverbe
Danh từ · giống đực
- Tục ngữ; cách ngôn.
- Kịch tục ngữ (dựa trên tục mà soạn ra).
- passer en proverbethành cách ngôn
- L'avarice d'Harpagon passée en proverbetính hà tiện của Hác-pa-gông được coi là điển hình
Dạng từ của proverbe
Đi với mạo từ: un proverbe · le proverbe
| Số nhiều | proverbes |
Câu ví dụ với proverbe
- Il cita certains proverbes célèbres tirés de la Bible. Ông ta trích dẫn một số phương ngôn lấy từ Kinh thánh.Tatoeba #392620
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proverb, saying
Câu hỏi thường gặp
proverbe nghĩa là gì?
proverbe (danh từ) nghĩa là tục ngữ, cách ngôn, kịch tục ngữ.
proverbe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proverbe (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.vɛʁb/.
proverbe là giống đực hay giống cái?
proverbe là danh từ giống đực (dùng với un, le).