proudhonien
/pʁu.dɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
proudhonien nghĩa là Thuộc Pru-đông.
Nghĩa của proudhonien
Tính từ
- Thuộc Pru-đông.
Danh từ · giống đực
- Người theo thuyết Pru-đông.
Dạng từ của proudhonien
| Số nhiều | proudhoniens |
| Giống cái | proudhonienne |
| Giống cái số nhiều | proudhoniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Proudhonian
Câu hỏi thường gặp
proudhonien nghĩa là gì?
proudhonien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc Pru-đông.
proudhonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proudhonien (giọng Pháp chuẩn): /pʁu.dɔ.njɛ̃/.