prosthèse
danh từ giống cái (f)
/pʁɔstɛz/ giọng máy của trình duyệt
prosthèse nghĩa là sự thêm âm.
Nghĩa của prosthèse
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Sự thêm âm.
Dạng từ của prosthèse
Đi với mạo từ: une prosthèse · la prosthèse
| Số nhiều | prosthèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prosthèse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prosthesis
Câu hỏi thường gặp
prosthèse nghĩa là gì?
prosthèse (danh từ) nghĩa là sự thêm âm.
prosthèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosthèse (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔstɛz/.
prosthèse là giống đực hay giống cái?
prosthèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).