prostate
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔs.tat/ giọng máy của trình duyệt
prostate nghĩa là tuyến tiền liệt.
Nghĩa của prostate
Danh từ · giống cái
- Giải phẫu học Tuyến tiền liệt.
Dạng từ của prostate
Đi với mạo từ: une prostate · la prostate
| Số nhiều | prostates |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prostate
Câu hỏi thường gặp
prostate nghĩa là gì?
prostate (danh từ) nghĩa là tuyến tiền liệt.
prostate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prostate (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔs.tat/.
prostate là giống đực hay giống cái?
prostate là danh từ giống cái (dùng với une, la).