propréteur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
propréteur nghĩa là Quan án nhậm quyền thái thú (cổ La Mã).
Nghĩa của propréteur
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan án nhậm quyền thái thú (cổ La Mã).
Dạng từ của propréteur
Đi với mạo từ: un propréteur · le propréteur
| Số nhiều | propréteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proprætor (a magistrate of ancient Rome)
Câu hỏi thường gặp
propréteur nghĩa là gì?
propréteur (danh từ) nghĩa là Quan án nhậm quyền thái thú (cổ La Mã).
propréteur là giống đực hay giống cái?
propréteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).