prophète
prophète nghĩa là nhà tiên tri.
Nghĩa của prophète
Danh từ · giống đực
- Nhà tiên tri. (biên soạn)
Dạng từ của prophète
Đi với mạo từ: un prophète · le prophète
| Số nhiều | prophètes |
| Giống cái | prophétesse |
Câu ví dụ với prophète
- Nul n'est prophète en son pays. Bụt chùa nhà không thiêng.Tatoeba #612939
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prophet (one who speaks by divine inspiration)
Câu hỏi thường gặp
prophète nghĩa là gì?
prophète (danh từ) nghĩa là nhà tiên tri.
prophète phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prophète (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.fɛt/.
prophète là giống đực hay giống cái?
prophète là danh từ giống đực (dùng với un, le).