pronation
danh từ giống cái (f)
/pʁɔ.na.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
pronation nghĩa là sự quay sấp.
Nghĩa của pronation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Sự quay sấp.
Dạng từ của pronation
Đi với mạo từ: une pronation · la pronation
| Số nhiều | pronations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pronation
Câu hỏi thường gặp
pronation nghĩa là gì?
pronation (danh từ) nghĩa là sự quay sấp.
pronation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pronation (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.na.sjɔ̃/.
pronation là giống đực hay giống cái?
pronation là danh từ giống cái (dùng với une, la).