projecture
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
projecture nghĩa là chỗ nhô, phần nhô.
Nghĩa của projecture
Danh từ · giống cái
- Kiến trúc Chỗ nhô, phần nhô.
Dạng từ của projecture
Đi với mạo từ: une projecture · la projecture
| Số nhiều | projectures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ projecture
Câu hỏi thường gặp
projecture nghĩa là gì?
projecture (danh từ) nghĩa là chỗ nhô, phần nhô.
projecture là giống đực hay giống cái?
projecture là danh từ giống cái (dùng với une, la).