progressisme
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.ɡʁɛ.sizm/ giọng máy của trình duyệt
progressisme nghĩa là khuynh hướng tiến bộ.
Nghĩa của progressisme
Danh từ · giống đực
- Khuynh hướng tiến bộ.
Dạng từ của progressisme
Đi với mạo từ: un progressisme · le progressisme
| Số nhiều | progressismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ progressivism
Câu hỏi thường gặp
progressisme nghĩa là gì?
progressisme (danh từ) nghĩa là khuynh hướng tiến bộ.
progressisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progressisme (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ɡʁɛ.sizm/.
progressisme là giống đực hay giống cái?
progressisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).