progiciel
danh từ giống đực (m)
/pʁɔ.ʒi.sjɛl/ giọng máy của trình duyệt
progiciel nghĩa là bộ chương trình.
Nghĩa của progiciel
Danh từ · giống đực
- Tin học Bộ chương trình.
Dạng từ của progiciel
Đi với mạo từ: un progiciel · le progiciel
| Số nhiều | progiciels |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software package
Câu hỏi thường gặp
progiciel nghĩa là gì?
progiciel (danh từ) nghĩa là bộ chương trình.
progiciel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progiciel (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.ʒi.sjɛl/.
progiciel là giống đực hay giống cái?
progiciel là danh từ giống đực (dùng với un, le).