proctorrhée
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
proctorrhée nghĩa là Sự chạy dịch nhầy hậu môn.
Nghĩa của proctorrhée
Danh từ · giống cái
- Y học Sự chạy dịch nhầy hậu môn.
Dạng từ của proctorrhée
Đi với mạo từ: une proctorrhée · la proctorrhée
| Số nhiều | proctorrhées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proctorrhea
Câu hỏi thường gặp
proctorrhée nghĩa là gì?
proctorrhée (danh từ) nghĩa là Sự chạy dịch nhầy hậu môn.
proctorrhée là giống đực hay giống cái?
proctorrhée là danh từ giống cái (dùng với une, la).