pratiquant
/pʁa.ti.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
pratiquant nghĩa là lễ bái, người đi bái lễ.
Nghĩa của pratiquant
Tính từ
- Tôn giáo Lễ bái.
- Croyant mais peu pratiquantcó tín ngưỡng nhưng ít đi lễ bái
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Người đi bái lễ.
Dạng từ của pratiquant
| Số nhiều | pratiquants |
| Giống cái | pratiquante /pʁa.ti.kɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | pratiquantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ churchgoing
- Danh từ churchgoer; a regular practiser of any religion
Câu hỏi thường gặp
pratiquant nghĩa là gì?
pratiquant (tính từ, danh từ) nghĩa là lễ bái, người đi bái lễ.
pratiquant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pratiquant (giọng Pháp chuẩn): /pʁa.ti.kɑ̃/.