pralinage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pralinage nghĩa là Nông nghiệp sự hồ bùn trộn phân.
Nghĩa của pralinage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự hồ bùn trộn phân.
- Sự làm kẹo hạnh ngào đường.
Dạng từ của pralinage
Đi với mạo từ: un pralinage · le pralinage
| Số nhiều | pralinages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coating of young roots in mud
Câu hỏi thường gặp
pralinage nghĩa là gì?
pralinage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự hồ bùn trộn phân.
pralinage là giống đực hay giống cái?
pralinage là danh từ giống đực (dùng với un, le).