TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

préfixion

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

préfixion nghĩa là sự định thời hạn.

Nghĩa của préfixion

Danh từ · giống cái

  1. Luật học, pháp lý Sự định thời hạn.
  2. Thời hạn ấn định.

Dạng từ của préfixion

Đi với mạo từ: une préfixion · la préfixion

Câu hỏi thường gặp

préfixion nghĩa là gì?

préfixion (danh từ) nghĩa là sự định thời hạn.

préfixion là giống đực hay giống cái?

préfixion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.