préformation
danh từ giống cái (f)
/pʁe.fɔʁ.ma.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
préformation nghĩa là thuyết tiền tạo.
Nghĩa của préformation
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học Thuyết tiền tạo.
Dạng từ của préformation
Đi với mạo từ: une préformation · la préformation
| Số nhiều | préformations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ preformation
Câu hỏi thường gặp
préformation nghĩa là gì?
préformation (danh từ) nghĩa là thuyết tiền tạo.
préformation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préformation (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.fɔʁ.ma.sjɔ̃/.
préformation là giống đực hay giống cái?
préformation là danh từ giống cái (dùng với une, la).