préfecture
préfecture nghĩa là chức tỉnh trưởng, nhiệm kỳ tỉnh trưởng, tỉnh.
Nghĩa của préfecture
Danh từ · giống cái
- Chức tỉnh trưởng; nhiệm kỳ tỉnh trưởng.
- Tỉnh.
- Les bureaux de la préfecturevăn phòng tỉnh
- aller à la préfectuređi lên tỉnh
- Sử học Chức thái thú; trấn (cổ La Mã).
- préfecture de policesở cảnh sát (ở Pa-ri)
Dạng từ của préfecture
Đi với mạo từ: une préfecture · la préfecture
| Số nhiều | préfectures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prefecture
Câu hỏi thường gặp
préfecture nghĩa là gì?
préfecture (danh từ) nghĩa là chức tỉnh trưởng, nhiệm kỳ tỉnh trưởng, tỉnh.
préfecture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của préfecture (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.fɛk.tyʁ/.
préfecture là giống đực hay giống cái?
préfecture là danh từ giống cái (dùng với une, la).