prédominance
danh từ giống cái (f)
/pʁe.dɔ.mi.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
prédominance nghĩa là sự trội hơn, ưu thế.
Nghĩa của prédominance
Danh từ · giống cái
- Sự trội hơn, ưu thế.
- Prédominance de la scienceưu thế của khoa học
Dạng từ của prédominance
Đi với mạo từ: une prédominance · la prédominance
| Số nhiều | prédominances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ predominance
Câu hỏi thường gặp
prédominance nghĩa là gì?
prédominance (danh từ) nghĩa là sự trội hơn, ưu thế.
prédominance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prédominance (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.dɔ.mi.nɑ̃s/.
prédominance là giống đực hay giống cái?
prédominance là danh từ giống cái (dùng với une, la).