prédigestion
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
prédigestion nghĩa là sự tiêu hóa trước.
Nghĩa của prédigestion
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Sự tiêu hóa trước.
Dạng từ của prédigestion
Đi với mạo từ: une prédigestion · la prédigestion
| Số nhiều | prédigestions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ predigestion
Câu hỏi thường gặp
prédigestion nghĩa là gì?
prédigestion (danh từ) nghĩa là sự tiêu hóa trước.
prédigestion là giống đực hay giống cái?
prédigestion là danh từ giống cái (dùng với une, la).