TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

préchauffer

/pʁe.ʃo.fe/ giọng máy của trình duyệt

préchauffer nghĩa là nung trước, nung nóng sơ bộ.

Nghĩa của préchauffer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Nung trước, nung nóng sơ bộ.

Chia động từ préchauffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: préchaufféHiện tại phân từ: préchauffant

Hiện tại présent

  • je préchauffe
  • tu préchauffes
  • il/elle préchauffe
  • nous préchauffons
  • vous préchauffez
  • ils/elles préchauffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai préchauffé
  • tu as préchauffé
  • il/elle a préchauffé
  • nous avons préchauffé
  • vous avez préchauffé
  • ils/elles ont préchauffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je préchauffais
  • tu préchauffais
  • il/elle préchauffait
  • nous préchauffions
  • vous préchauffiez
  • ils/elles préchauffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je préchaufferai
  • tu préchaufferas
  • il/elle préchauffera
  • nous préchaufferons
  • vous préchaufferez
  • ils/elles préchaufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je préchaufferais
  • tu préchaufferais
  • il/elle préchaufferait
  • nous préchaufferions
  • vous préchaufferiez
  • ils/elles préchaufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je préchauffe
  • que tu préchauffes
  • qu'il/elle préchauffe
  • que nous préchauffions
  • que vous préchauffiez
  • qu'ils/elles préchauffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je préchauffai
  • tu préchauffas
  • il/elle préchauffa
  • nous préchauffâmes
  • vous préchauffâtes
  • ils/elles préchauffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • préchauffe (tu)
  • préchauffons (nous)
  • préchauffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to preheat

Câu hỏi thường gặp

préchauffer nghĩa là gì?

préchauffer (ngoại động từ) nghĩa là nung trước, nung nóng sơ bộ.

préchauffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của préchauffer (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.ʃo.fe/.

Chia động từ préchauffer ở thì hiện tại thế nào?

je préchauffe, tu préchauffes, il/elle préchauffe, nous préchauffons, vous préchauffez, ils/elles préchauffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.