précession
danh từ giống cái (f)
/pʁe.sɛ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
précession nghĩa là tiến động.
Nghĩa của précession
Danh từ · giống cái
- Thiên văn học Tiến động.
Dạng từ của précession
Đi với mạo từ: une précession · la précession
| Số nhiều | précessions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ precession
Câu hỏi thường gặp
précession nghĩa là gì?
précession (danh từ) nghĩa là tiến động.
précession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của précession (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.sɛ.sjɔ̃/.
précession là giống đực hay giống cái?
précession là danh từ giống cái (dùng với une, la).