pré-salé
danh từ giống đực (m)
/pʁe.sa.le/ giọng máy của trình duyệt
pré-salé nghĩa là cừu đồng cỏ mặn.
Nghĩa của pré-salé
Danh từ · giống đực
- Cừu (nuôi ở) đồng cỏ mặn.
- Viande des pré-saléthịt cừu đồng cỏ mặn
Dạng từ của pré-salé
Đi với mạo từ: un pré-salé · le pré-salé
Cụm từ, thành ngữ với pré-salé
- manger de pré-salé — ăn thịt cừu đồng cỏ mặn
Câu hỏi thường gặp
pré-salé nghĩa là gì?
pré-salé (danh từ) nghĩa là cừu đồng cỏ mặn.
pré-salé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pré-salé (giọng Pháp chuẩn): /pʁe.sa.le/.
pré-salé là giống đực hay giống cái?
pré-salé là danh từ giống đực (dùng với un, le).