TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pourrissage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pourrissage nghĩa là sự ngâm mủn.

Nghĩa của pourrissage

Danh từ · giống đực

  1. Sự ngâm mủn (giẻ làm giày).
  2. Sự phơi ẩm (đất làm đồ sứ).

Dạng từ của pourrissage

Đi với mạo từ: un pourrissage · le pourrissage

Câu hỏi thường gặp

pourrissage nghĩa là gì?

pourrissage (danh từ) nghĩa là sự ngâm mủn.

pourrissage là giống đực hay giống cái?

pourrissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.