pourchasseur
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
pourchasseur nghĩa là người tầm nã, người truy nã.
Nghĩa của pourchasseur
Danh từ · giống đực
- Người tầm nã, người truy nã, kẻ theo đuổi.
- Pourchasseur de dotskẻ theo đuổi của hồi môn, kẻ đào mỏ
Dạng từ của pourchasseur
Đi với mạo từ: un pourchasseur · le pourchasseur
Câu hỏi thường gặp
pourchasseur nghĩa là gì?
pourchasseur (danh từ) nghĩa là người tầm nã, người truy nã.
pourchasseur là giống đực hay giống cái?
pourchasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).