TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pourchasseur

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pourchasseur nghĩa là người tầm nã, người truy nã.

Nghĩa của pourchasseur

Danh từ · giống đực

  1. Người tầm nã, người truy nã, kẻ theo đuổi.
    • Pourchasseur de dotskẻ theo đuổi của hồi môn, kẻ đào mỏ

Dạng từ của pourchasseur

Đi với mạo từ: un pourchasseur · le pourchasseur

Câu hỏi thường gặp

pourchasseur nghĩa là gì?

pourchasseur (danh từ) nghĩa là người tầm nã, người truy nã.

pourchasseur là giống đực hay giống cái?

pourchasseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.