pourcentage
pourcentage nghĩa là suất phần trăm, tỷ lệ phần trăm.
Nghĩa của pourcentage
Danh từ · giống đực
- Suất phần trăm (lãi).
- Tỷ lệ phần trăm.
- Tỷ lệ; phần.
- Un pourcentage élevé de grains avariésmột tỷ lệ hạt hư hỏng cao
Dạng từ của pourcentage
Đi với mạo từ: un pourcentage · le pourcentage
| Số nhiều | pourcentages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ percentage; commission, fee
Câu hỏi thường gặp
pourcentage nghĩa là gì?
pourcentage (danh từ) nghĩa là suất phần trăm, tỷ lệ phần trăm.
pourcentage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pourcentage (giọng Pháp chuẩn): /puʁ.sɑ̃.taʒ/.
pourcentage là giống đực hay giống cái?
pourcentage là danh từ giống đực (dùng với un, le).