polythéisme
danh từ giống đực (m)
/pɔ.li.te.ism/ giọng máy của trình duyệt
polythéisme nghĩa là đạo nhiều thần.
Nghĩa của polythéisme
Danh từ · giống đực
- Đạo nhiều thần.
Dạng từ của polythéisme
Đi với mạo từ: un polythéisme · le polythéisme
| Số nhiều | polythéismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polytheism
Câu hỏi thường gặp
polythéisme nghĩa là gì?
polythéisme (danh từ) nghĩa là đạo nhiều thần.
polythéisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polythéisme (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.te.ism/.
polythéisme là giống đực hay giống cái?
polythéisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).