polyterpène
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
polyterpène nghĩa là Politecpen.
Nghĩa của polyterpène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Politecpen.
Dạng từ của polyterpène
Đi với mạo từ: un polyterpène · le polyterpène
| Số nhiều | polyterpènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polyterpene
Câu hỏi thường gặp
polyterpène nghĩa là gì?
polyterpène (danh từ) nghĩa là Politecpen.
polyterpène là giống đực hay giống cái?
polyterpène là danh từ giống đực (dùng với un, le).