polytechnicien
polytechnicien nghĩa là Học sinh Trường bách khoa; cựu học sinh Trường bách khoa (Pháp).
Nghĩa của polytechnicien
Danh từ · cả hai giống
- Học sinh Trường bách khoa; cựu học sinh Trường bách khoa (Pháp).
Dạng từ của polytechnicien
| Số nhiều | polytechniciens |
| Giống cái | polytechnicienne |
| Giống cái số nhiều | polytechniciennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ related to École polytechnique
- Danh từ graduate of an École polytechnique
Câu hỏi thường gặp
polytechnicien nghĩa là gì?
polytechnicien (danh từ) nghĩa là Học sinh Trường bách khoa; cựu học sinh Trường bách khoa (Pháp).
polytechnicien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polytechnicien (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.li.tɛk.ni.sjɛ̃/.
polytechnicien là giống đực hay giống cái?
polytechnicien là danh từ cả hai giống.