polystélie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
polystélie nghĩa là Hiện tượng nhiều trung trụ.
Nghĩa của polystélie
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Hiện tượng nhiều trung trụ.
Dạng từ của polystélie
Đi với mạo từ: une polystélie · la polystélie
| Số nhiều | polystélies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ polystely
Câu hỏi thường gặp
polystélie nghĩa là gì?
polystélie (danh từ) nghĩa là Hiện tượng nhiều trung trụ.
polystélie là giống đực hay giống cái?
polystélie là danh từ giống cái (dùng với une, la).