TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

polysoc

giọng máy của trình duyệt

polysoc nghĩa là có nhiều lưỡi.

Nghĩa của polysoc

Tính từ

  1. Có nhiều lưỡi (cày).

Danh từ · giống đực

  1. Cày nhiều lưỡi.

Câu hỏi thường gặp

polysoc nghĩa là gì?

polysoc (tính từ, danh từ) nghĩa là có nhiều lưỡi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.